chiến bào

  1. dt. (H. bào: áo dài) áo mặc ra trận thời xưa: Giã nhà đeo chiếc chiến bào (Chp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiến bào
Một vị tướng mặc chiến bào đứng trên đồi chỉ huy quân đội.